Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHOI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 10-03-2011
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 10-03-2011
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
Họ và tên ……………………….. Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
Lớp 1….
THI ĐỊNH KỲ LẦN I
MÔN TOÁN
( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề )
Bài 1 ( 1,5 điểm)
a, Viết các số từ 0 đến 10.
……………………………………………………………………….
b, Trong các số từ 0 đến 10
- Số bé nhất là :…………
- Số lớn nhất là:…………
Bài 2 (1,5 điểm) Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm
9……10 1 + 1……2 + 1
7……6 2 + 3……3 + 2
5…….5 4 – 2 .…. 4 – 3
Bài 3. Tính (3 điểm)
a. 2 2 3 4
2 1 2 3
…… ……. ……. ……
b. 2 + 1 = ……. 1 + 1 + 1 = ……..
4 + 0 = ……. 4 – 1 – 2 = ……..
Bài 4. (2 điểm) Viết phép tính thích hợp
Bài 5 (1 điểm) Hình vẽ bên
a. Có ……hình tam giác. b. Có……hình vuông.
Bài 6 ( 1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
….. + …… = 5 ….. - ….. = 2
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1: 1,5 điểm
- viết được các số :0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10. (1 điểm)
-Viết được: Số bé nhất là: 0 (0, 5 điểm)
Số lớn nhất là: 10
Bài 2: 1,5 điểm
Mỗi dòng điền dấu đúng ghi 0,25 điểm.
Bài 3:Tính :3 điểm.
a.Tính đúng kết quả, viết số thẳng cột ,mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
b.Mỗi phép tính đuungs ghi 0,5 điểm.
Bài 4:Viết phép tính thích hợp
Viết và tính đúng kết quả của phép tính ghi 2 điểm.
Bài 5: 1 điểm
a. Điền đúng: 3 hình tam giác. Ghi 1 điểm.
b.Viết đúng: 5 hình vuông. Ghi 1 điểm.
Bài 6 : 1 điểm
Học sinh điền được mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
Họ và tên ……………………….. Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
Lớp 1….
THI ĐỊNH KỲ LẦN I
MÔN TIẾNG VIỆT
( Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề )
A. KIỂM TRA ĐỌC.
I. Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
1. Đọc âm ,vần (2 điểm)
l , kh , g , I , u , t , b , tr, ph ph , qu , gh
ia , ua , ưa , ay , ây , ôi , ai , iu , ưu.
2. Đọc các từ ngữ :(2 điểm)
Lá tía tô , cua , bể, ngựa gỗ, máy bay đôi đũa., mùa dưa.
3. Đọc câu : (2 điểm)
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả.
II. Đọc hiểu : (4 điểm)
Nối ô chữ cho phù hợp
B.Viết: (10 điểm)
1. Viết từ: 4 điểm
Cái rìu , ao bèo , trái ổi , máy bay , ngôi sao , lá tía tô
2. Viết câu: 6 điểm
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
A.Đọc: (10 điểm)
I. Đọc to (6 điểm)
1. Đọc đúng âm ,vần,tốc độ 15 âm vần trên 1 phút. (2 điểm.)
2. Đọc đúng từ ngữ,tốc độ15 tiếng trên 1 phút. (2 điểm)
3. đọc đúng câu, tốc độ 15 tiếng trê n 1 phút . (2 điểm)
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
Nối đúng ô chữ :
Mẹ - địu bé.
Bể - đầy rêu.
Đồ chơi - nhỏ xíu.
Quả - bầu
Họ và tên ……………………….. Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
Lớp 1….
THI ĐỊNH KỲ LẦN I
MÔN TOÁN
( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề )
Bài 1 ( 1,5 điểm)
a, Viết các số từ 0 đến 10.
……………………………………………………………………….
b, Trong các số từ 0 đến 10
- Số bé nhất là :…………
- Số lớn nhất là:…………
Bài 2 (1,5 điểm) Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm
9……10 1 + 1……2 + 1
7……6 2 + 3……3 + 2
5…….5 4 – 2 .…. 4 – 3
Bài 3. Tính (3 điểm)
a. 2 2 3 4
2 1 2 3
…… ……. ……. ……
b. 2 + 1 = ……. 1 + 1 + 1 = ……..
4 + 0 = ……. 4 – 1 – 2 = ……..
Bài 4. (2 điểm) Viết phép tính thích hợp
Bài 5 (1 điểm) Hình vẽ bên
a. Có ……hình tam giác. b. Có……hình vuông.
Bài 6 ( 1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
….. + …… = 5 ….. - ….. = 2
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1: 1,5 điểm
- viết được các số :0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10. (1 điểm)
-Viết được: Số bé nhất là: 0 (0, 5 điểm)
Số lớn nhất là: 10
Bài 2: 1,5 điểm
Mỗi dòng điền dấu đúng ghi 0,25 điểm.
Bài 3:Tính :3 điểm.
a.Tính đúng kết quả, viết số thẳng cột ,mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
b.Mỗi phép tính đuungs ghi 0,5 điểm.
Bài 4:Viết phép tính thích hợp
Viết và tính đúng kết quả của phép tính ghi 2 điểm.
Bài 5: 1 điểm
a. Điền đúng: 3 hình tam giác. Ghi 1 điểm.
b.Viết đúng: 5 hình vuông. Ghi 1 điểm.
Bài 6 : 1 điểm
Học sinh điền được mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
Họ và tên ……………………….. Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
Lớp 1….
THI ĐỊNH KỲ LẦN I
MÔN TIẾNG VIỆT
( Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề )
A. KIỂM TRA ĐỌC.
I. Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
1. Đọc âm ,vần (2 điểm)
l , kh , g , I , u , t , b , tr, ph ph , qu , gh
ia , ua , ưa , ay , ây , ôi , ai , iu , ưu.
2. Đọc các từ ngữ :(2 điểm)
Lá tía tô , cua , bể, ngựa gỗ, máy bay đôi đũa., mùa dưa.
3. Đọc câu : (2 điểm)
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả.
II. Đọc hiểu : (4 điểm)
Nối ô chữ cho phù hợp
B.Viết: (10 điểm)
1. Viết từ: 4 điểm
Cái rìu , ao bèo , trái ổi , máy bay , ngôi sao , lá tía tô
2. Viết câu: 6 điểm
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
A.Đọc: (10 điểm)
I. Đọc to (6 điểm)
1. Đọc đúng âm ,vần,tốc độ 15 âm vần trên 1 phút. (2 điểm.)
2. Đọc đúng từ ngữ,tốc độ15 tiếng trên 1 phút. (2 điểm)
3. đọc đúng câu, tốc độ 15 tiếng trê n 1 phút . (2 điểm)
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
Nối đúng ô chữ :
Mẹ - địu bé.
Bể - đầy rêu.
Đồ chơi - nhỏ xíu.
Quả - bầu
 






Các ý kiến mới nhất